scripture reader

/'skriptʃə,ri:də/
Học thuật
Thân thiện
scripture reader

A scripture reader visits a family in their home.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đọc kinh thánh: Một người, thường giáo dân hoặc nhà truyền giáo, nhiệm vụ chuyên đọc giảng giải Kinh Thánh cho người khác, đặc biệt trong các dịch vụ tôn giáo hoặc khi thăm viếng.
    • Người đọc kinh thánh (đến tận nhà người nghèo): Một người, thường thuộc về một tổ chức tôn giáo, đi thăm các gia đình, đặc biệt những người nghèo hoặc không thể đến nhà thờ, để đọc Kinh Thánh chia sẻ thông điệp tôn giáo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The scripture reader visited the sick and elderly in the parish. (Người đọc kinh thánh đã thăm viếng những người bệnh tật cao tuổi trong giáo xứ.)
    • Her role as a scripture reader involved reading passages from the Bible during the Sunday service. (Vai trò của ấy với tư cách người đọc kinh thánh bao gồm việc đọc các đoạn trích từ Kinh Thánh trong buổi lễ Chủ nhật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To serve as a scripture reader": Phục vụ với tư cách một người đọc kinh thánh.
    • He served as a scripture reader for many years in his local community. (Ông ấy đã phục vụ như một người đọc kinh thánh trong nhiều năm tại cộng đồng địa phương.)
Biến thể từ gần giống
  • Scripture (n): Kinh thánh, thánh kinh.
    • The priest quoted from the holy scripture. (Vị linh mục trích dẫn từ thánh kinh.)
  • Reader (n): Người đọc; độc giả.
    • She is an avid reader of historical novels. ( ấy một độc giả say mê tiểu thuyết lịch sử.)
Từ đồng nghĩa
  • Lay reader: Người đọc kinh (giáo dân).
  • Bible reader: Người đọc Kinh Thánh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "scripture reader")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "scripture reader")

scripture reader

A scripture reader visits a family in their home.

danh từ
  1. người đọc kinh thánh (đến tận nhà người nghèo)